dâm yêu
Định nghĩa
Danh từ:
- Tình yêu dâm dục: "dâm yêu" chỉ tình yêu mang tính chất nhục dục, dâm đãng, thường được dùng để mô tả mối quan hệ yêu đương dựa trên ham muốn thể xác hơn là tình cảm chân thành.
- Hành vi yêu đương đồi trụy: "dâm yêu" cũng có thể ám chỉ các hành vi tình dục quá mức, không đứng đắn trong quan hệ yêu đương.
Tính từ:
- Thuộc về dâm dục trong tình yêu: "dâm yêu" dùng để mô tả một mối quan hệ hoặc cảm xúc yêu đương có tính chất dâm đãng, không thuần khiết.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Dâm yêu là thứ tình cảm thấp hèn, chỉ dựa trên dục vọng. (Tình yêu dâm dục là loại tình cảm đê tiện, chỉ dựa trên ham muốn thể xác.)
- Cuốn tiểu thuyết mô tả những cuộc dâm yêu đầy tội lỗi. (Cuốn tiểu thuyết mô tả những cuộc yêu đương dâm đãng đầy tội lỗi.)
Tính từ:
- Mối quan hệ dâm yêu ấy chẳng có chút tình cảm thật sự. (Mối quan hệ yêu đương dâm dục ấy không có chút tình cảm thật sự nào.)
- Hắn ta bị cuốn vào lối sống dâm yêu đồi trụy. (Hắn ta bị cuốn vào lối sống yêu đương dâm đãng đồi trụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dâm yêu cuồng loạn": tình yêu dâm dục điên cuồng, mất kiểm soát.
- Dâm yêu cuồng loạn dẫn đến những hành vi tội ác. (Tình yêu dâm dục điên cuồng dẫn đến những hành vi tội ác.)
"lạc thú dâm yêu": niềm vui sướng từ tình yêu dâm dục.
- Họ đắm chìm trong lạc thú dâm yêu mà quên đi đạo đức. (Họ đắm chìm trong niềm vui sướng từ tình yêu dâm dục mà quên đi đạo đức.)
Biến thể và từ gần giống
Dâm (tính từ): dâm đãng, ham muốn tình dục thái quá.
- Hành vi dâm ô bị xã hội lên án. (Hành vi dâm đãng bị xã hội lên án.)
Yêu (danh từ/động từ): tình yêu, tình cảm thương mến.
- Tình yêu chân chính khác xa dâm yêu. (Tình yêu chân chính khác xa tình yêu dâm dục.)
Từ đồng nghĩa
- Dâm dục: thuộc về ham muốn tình dục quá mức.
- Đồi trụy: dâm đãng, trái với luân thường đạo lý.
- Sa đọa: rơi vào lối sống xấu xa, dâm đãng.
Thành ngữ liên quan
- Dâm yêu bất chấp: tình yêu dâm dục đến mức không màng đến hậu quả.
- Họ dâm yêu bất chấp dư luận. (Họ yêu đương dâm dục không màng đến dư luận.)